Thứ Ba, 02/04/2013, 08:42 [GMT+7]
30461

Thủ tục giải quyết cho công dân Việt Nam định cư ở nước ngoài xin về nước thường trú

THỦ TỤC GIẢI QUYẾT CHO CÔNG DÂN VIỆT NAM ĐỊNH CƯ Ở NƯỚC NGOÀI XIN VỀ VIỆT NAM THƯỜNG TRÚ

1.       

Thành phần hồ sơ

 

Thành phần hồ sơ, bao gồm:

- Đơn đề nghị về Việt Nam thường trú (mẫu TT 01).

- Bản sao hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ thường trú do nước ngoài cấp (nếu là bản chụp phải kèm theo bản chính để kiểm tra, đối chiếu).

- Bản sao một trong các giấy tờ sau đây có giá trị chứng minh có quốc tịch Việt Nam (QTVN), gồm: Giấy khai sinh (trường hợp giấy khai sinh không thể hiện rõ quốc tịch Việt Nam thì phải kèm theo giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam của cha, mẹ); Giấy CMND; Hộ chiếu Việt Nam; Quyết định cho trở lại QTVN, Quyết định công nhận việc nuôi con nuôi đối với trẻ em là người nước ngoài, Quyết định cho người nước ngoài nhận trẻ em VN làm con nuôi; Giấy tờ khác (giấy xác nhận công dân) do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp xác nhận đương sự còn giữ QTVN theo quy định của pháp luật Việt Nam về quốc tịch.

- 03 ảnh mới chụp cỡ 4 x 6cm, phông nền trắng, mặt nhìn thẳng, đầu để trần, không đeo kính màu (02 tấm ảnh dán vào đơn đề nghị và 01 tấm để rời).

- Các giấy tờ chứng minh điều kiện hợp pháp nơi đăng ký thường trú tại Việt Nam bao gồm: Giấy tờ nhà ở hợp pháp tại Việt Nam; Giấy tờ chứng minh đã tạm trú liên tục tại Nghệ An từ một năm trở lên; Giấy tờ chứng minh mối quan hệ với người bảo lãnh cho nhập hộ khẩu; Giấy tờ chứng minh CDVNĐC ở NN trước đây đã đăng ký thường trú tại TP trực thuộc trung ương, nay trở về thành phố đó sinh sống tại chỗ ở hợp pháp của mình.

- Đối với CDVNĐC ở NN đề nghị về đăng ký thường trú tại cơ sở tôn giáo ở VN và hoạt động tôn giáo, thì hồ sơ phải có ý kiến bằng văn bản của người đứng đầu cơ sở tôn giáo đó đồng ý cho người đó đăng ký thường trú , kèm theo giấy tờ chứng minh là chức sắc tôn giáo, nhà tu hành, hoặc là người chuyên hoạt động tôn giáo theo quy định của Pháp luật về tín ngưỡng tôn giáo và ý kiến bằng văn bản của cơ quan có thẩm quyền của VN về tôn giáo chấp thuận cho người đó về VN hoạt động tôn giáo.

Số lượng hồ sơ: 02 bộ

2.       

Thời gian tiếp nhận hồ sơ

Từ thứ 2 đến thứ 7 hàng tuần (trừ các ngày nghỉ Lễ, Tết)

3.       

Thời hạn giải quyết

Không quá 90 làm việc ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

4.       

Địa chỉ cơ quan thực hiện TTHC

Phòng Quản lý Xuất nhập cảnh, Công an tỉnh Nghệ An, số 89 Trần Quang Diệu, Phường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An

5.       

Mẫu đơn, mẫu tờ khai

Đơn đề nghị về Việt Nam thường trú (mẫu TT 01)

6.       

Phí, lệ phí

Không thu lệ phí

7.       

Yêu cầu, điều kiện

không

8.       

Căn cứ pháp lý của TTHC

- Pháp lệnh số 24/2000/PL-UBTVQH10 ngày 28/4/2000 về nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam.

- Nghị định số 21/2001/NĐ-CP ngày 28/5/2001 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam

- Thông tư liên tịch số 04/2002/TTLT-BCA-BNG ngày 29/01/2002 hướng dẫn thực hiện Nghị định số 21/2001/NĐ-CP ngày 28/5/2001 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam

- Thông tư liên tịch số 01/2007/TTLT-BCA-BNG ngày 30/01/2007 sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 04/2002/TTLT-BCA-BNG ngày 29/01/2002.

- Quyết định 135/2007/QĐ-TTg ngày 17/08/2007 của Thủ Tướng Chính phủ ban hành quy chế về miễn thị thực cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài.

- Thông tư liên tịch số 01/2012/TTLT-BCA-BNG ngày 03/01/2012 (hiệu lực từ 18/02/2012) Sửa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch số 04/2002/TTLT-BCA-BNG ngày 29/01/2002 và Thông tư liên tịch số 05/2009/TTLT/BCA-BNG ngày 12/05/2009 của Bộ Công an - Bộ Ngoại giao trong lĩnh vực xuất nhập cảnh.

 

Đính kèm mẫu TT01


 

 

Mẫu TT 01

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

ĐƠN ĐỀ NGHỊ
VỀ VIỆT NAM THƯỜNG TRÚ
(Dùng cho công dân Việt Nam định cư ở nước ngoài)

 

Ảnh
4x6 cm
(1)

 

1- Họ và tên trong hộ chiếu/giấy tờ do nước ngoài cấp: ................................

Họ và tên Việt Nam: ………………………. 2- Giới tính: Nam  □  Nữ  □

3- Ngày, tháng, năm sinh: ………………….. 4- Nơi sinh: ............................

5- Địa chỉ thường trú ở nước ngoài: ................................................................

Điện thoại: ………………… Fax: ………………  E-mail: ............................

6- Quốc tịch nước ngoài (nếu có): ..................................................................

7- Hộ chiếu/giấy tờ do nước ngoài cấp:

- Số: …………….........................……….. ngày cấp: ………./…....…/..........

- Cơ quan cấp: …..................………. có giá trị đến ngày: …../……/.............

8- Giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam:

...........................................................................................................................

...........................................................................................................................

9- Nghề nghiệp hiện nay: ..............................................................................

10- Tóm tắt quá trình sinh sống và làm việc ở nước ngoài; nơi và địa chỉ làm việc:

...........................................................................................................................

...........................................................................................................................

...........................................................................................................................

...........................................................................................................................

...........................................................................................................................

...........................................................................................................................

...........................................................................................................................

...........................................................................................................................

...........................................................................................................................

...........................................................................................................................

11- Trình độ:

- Học vấn (bằng cấp, học vị): ..........................................................................

- Chuyên môn kỹ thuật (ngành, bậc): .............................................................

12- Tôn giáo: ..................................................................................................

13- Tổ chức chính trị đã, đang tham gia (mục đích, lý do, thời gian tham gia):

...........................................................................................................................

...........................................................................................................................

14- Địa chỉ thường trú ở Việt Nam trước khi ra nước ngoài định cư (nếu có):

...........................................................................................................................

15- Họ tên, năm sinh, quốc tịch, nghề nghiệp, nơi làm việc, chỗ ở hiện nay của cha, mẹ, vợ, chồng, con:

...........................................................................................................................

...........................................................................................................................

...........................................................................................................................

...........................................................................................................................

...........................................................................................................................

16- Lý do, mục đích đề nghị về Việt Nam thường trú: ..........................................................................................................................

...........................................................................................................................

17- Địa chỉ đề nghị đăng ký thường trú tại Việt Nam: ...........................................................................................................................

...........................................................................................................................

18- Giấy tờ chứng minh có nhà ở hợp pháp tại địa chỉ đề nghị đăng ký thường trú (theo quy định tại điểm 5, khoản A, Mục II của Thông tư liên tịch số 05/2009/TTLT-BCA-BNG):

...........................................................................................................................

...........................................................................................................................

19- Trường hợp đề nghị về thường trú tại thành phố trực thuộc Trung ương phải kèm theo giấy tờ chứng minh đủ điều kiện đăng ký thường trú tại thành phố trực thuộc Trung ương (theo quy định tại điểm 6, khoản A, Mục II của Thông tư liên tịch số 05/2009/TTLT-BCA-BNG):

...........................................................................................................................

...........................................................................................................................

20- Trường hợp đề nghị về đăng ký thường trú tại cơ sở tôn giáo ở Việt Nam và hoạt động tôn giáo thì phải kèm theo các giấy tờ theo quy định của pháp luật Việt Nam (quy định tại điểm 7 khoản A, Mục II của Thông tư liên tịch số 05/2009/TTLT-BCA-BNG):

...........................................................................................................................

...........................................................................................................................

21- Trẻ em dưới 14 tuổi cùng về thường trú (họ tên, ngày sinh, giới tính, quốc tịch, số hộ chiếu, quan hệ với bản thân):

...........................................................................................................................

...........................................................................................................................

...........................................................................................................................

 

 

Ảnh
4 x 6cm (của trẻ em đi cùng)

 

Tôi xin cam đoan những nội dung khai trên đây là đúng sự thật
Làm tại ………., ngày … tháng … năm 201 …
Người làm đơn (ký, ghi rõ họ tên)

____________

Ghi chú: (1) Kèm theo 03 ảnh mới chụp cỡ 4x6 cm phông nền trắng, mắt nhìn thẳng, đầu để trần, không đeo kính màu, hai ảnh dán vào 02 bộ hồ sơ, 01 ảnh để rời. Trường hợp trẻ em khai cùng trong đơn thì dán ảnh vào góc bên trái dưới đơn, ghi rõ họ tên phía sau ảnh.


CANA
.